RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Inland Taipan
Inland Taipan
Prey : 15512
Posts : 507
Thanks : 47
Age : 28
Locations : Hải Dương
Join date : 2010-06-23
View user profilehttp://www.ranbac.xyz

Từ vựng tiếng trung chủ đề thời gian (phần 2) - năm tháng ngày thứ

on Sun Dec 27, 2015 10:52 am
Từ vựng tiếng trung chủ đề thời gian (phần 2)
Để biết phiên âm, cách đọc, bạn copy chữ Hán vào https://translate.google.com/#auto/en/%E7%A7%92

II. 年、月、日、星期 (năm, tháng, ngày, thứ)
1. Từ
1.
一月January (tháng 1)mute
play
2.
二月February (tháng 2)mute
play
3.
三月March (tháng 3)mute
pause
4.
四月April (tháng 4)mute
play
5.
五月May (tháng 5)mute
play
6.
六月June (tháng 6)mute
play
7.
七月July (tháng 7)mute
play
8.
八月August (tháng 8 )mute
play
9.
九月September (tháng 9)mute
play
10.
十月October (tháng 10)mute
play
11.
十一月November (tháng 11)mute
play
12.
十二月December (tháng 12)mute
play
13.
几月which month (tháng mấy)mute
play
14.
月初at the beginning of this month (đầu tháng)mute
play
15.
月末/月底at the end of this month (cuối tháng)mute
play
16.
半个月half a month (nửa tháng)mute
play
17.
上旬the first ten-day period of a month (10 ngày đầu của tháng)mute
play
18.
中旬the middle ten-day period of a month (10 ngày giữa tháng)mute
play
19.
下旬the last ten-day period of a month (10 ngày cuối tháng)mute
play
20.
上个月last month (tháng trước)mute
play
21.
下个月next month (tháng sau)mute
play
22.
几个月several month (mấy tháng)mute
play
23.
/号date (ngày)mute
play
24.
昨天yesterday (hôm qua)mute
play
25.
今天today (hôm nay)mute
play
26.
明天tomorrow (ngày mai)mute
play
27.
前天the day before yesterday (hôm kia)mute
play
28.
大前天three days ago (3 hôm trước)mute
play
29.
后天the day after tomorrow (ngày kia)mute
play
30.
大后天two days after tomorrow (3 ngày sau)mute
play
31.
早上/早晨morning (sáng sớm)mute
play
32.
上午a.m. (buổi sáng)mute
play
33.
中午noon (buổi trưa)mute
play
34.
下午p.m. (buổi chiều)mute
play
35.
傍晚nightfall (hoàng hôn)mute
play
36.
晚上/夜里at night (buổi tối/ban đêm)mute
play
37.
午夜at midnight (nửa đêm)mute
play
38.
半夜in the middle of the night (nửa đêm)mute
play
39.
深夜late at night (đêm khuya)mute
play
40.
凌晨early in the morning (rạng sáng)mute
play
41.
白天daytime (ban ngày)mute
play
42.
半天(一天的一半)half day (nửa ngày)mute
play
43.
哪天on which day (hôm nào)mute
play
44.
几天several days (mấy hôm)mute
play
45.
星期一/礼拜一Monday (thứ 2)mute
play
46.
星期二/礼拜二Tuesday (thứ 3)mute
play
47.
星期三/礼拜三Wednesday (thứ 4)mute
play
48.
星期四/礼拜四Thursday (thứ 5)mute
play
49.
星期五/礼拜五Friday (thứ 6)mute
play
50.
星期六/礼拜六Saturday (thứ 7)mute
play
51.
星期天/礼拜天(星期日/礼拜日)Sunday (chủ nhật)mute
play
52.
周末weekend (cuối tuần)mute
play
53.
周日Sunday (chủ nhật)mute
play
54.
星期几what day is it (thứ mấy)
2.Cụm từ

1.
上(个)星期last week (tuần trước)mute
play
2.
这(个)星期this week (tuần này)mute
play
3.
下(个)星期next week (tuần sau)mute
play
4.
去年/今年/明年last year (năm ngoái)/ this year (năm nay)/ next year (năm sau)mute
play
5.
周一到周五from Monday to Friday (thứ 2 tới thứ 6)mute
play
6.
这个礼拜五this Friday (thứ 6 tuần này)mute
play
7.
这个月月底at the end of this month (cuối tháng này)mute
play
8.
老半天for a long time (cả buổi)mute
play
9.
每月月初at the beginning of each month (đầu mỗi tháng)mute
play
10.
一整天a whole day (cả ngày)mute
play
11.
每个星期each week (mỗi tuần)mute
play
12.
大半夜midnight (nửa đêm)mute
play
13.
工作到深夜work to midnight (làm việc tới khuya)mute
play
14.
前几天some days ago (mấy hôm trước)mute
play
15.
这几天these days (mấy ngày nay)mute
play
16.
好几个星期several weeks (những mấy tuần)

_________________
Dạy tiếng Trung tại Thành phố Hải Dương
1 lớp: từ 4->6 học viên
Rèn luyện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc viết. Chú trọng phát âm chuẩn, kỹ năng, phản xạ giao tiếp

Thầy Hùng
01222.365.415
58 khu 11 Phường Tân Bình Thành phố Hải Dương
View previous topicBack to topView next topic

Có Thể Bạn Quan Tâm

Đang tải...
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum