RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Inland Taipan
Inland Taipan
Prey : 15512
Posts : 507
Thanks : 47
Age : 28
Locations : Hải Dương
Join date : 2010-06-23
View user profilehttp://www.ranbac.xyz

Từ vựng HSK 4 (Phiên bản mới - cập nhật năm 2012)

on Thu Aug 25, 2016 11:14 am
Năm 2012, tổ chức Hanban đã cập nhật bảng từ vựng HSK của 6 cấp độ.

Do đó, từ năm 2012 trở đi, bạn muốn thi được chứng chỉ HSK cấp nào thì bạn cần nắm vững từ vựng phiên bản mới của HSK cấp đó 

Đây là bảng từ vựng HSK 4 được tổ chức Hanban cập nhật vào năm 2012. 

[You must be registered and logged in to see this link.]

 Có những thay đổi như sau: 

 
 Bỏ: (8)不但、孤单、请客、食品、算、洗衣机、修、增长

Thêm: (7)地点、赶、空、旅行、照、转、作家
 Sửa: (5):分之——百分之、
                  刚刚——刚、
                  停止——停、
                  研究生——研究、
                  做生意——生意      
               
 Chuyển từ cấp 3 sang:表示、表演、出现、厨房、词语、低、敢、果汁、举行、葡萄、普通话、使、糖、相

            同、眼镜、以为、云、作用(18)


Chuyển từ cấp 5 sang: 棒、包子、比如、餐厅、厕所、存、错误、打招呼、倒、登机牌、短信、对于、房
            东、放松、付款、高速公路、胳膊、功夫、国籍、建议、降落、郊区、接着、节、景
            色、举、聚会、开心、烤鸭、客厅、矿泉水、来自、礼拜天、零钱、毛、迷路、秒、
            排队、勺子、是否、提、同时、卫生间、现金、橡皮、小吃、小伙子、信封、信息、
            学期、要是、应聘、邮局、占线、重、自信(56)

Chuyển từ cấp 6 sang: 互联网、修理、左右(3)

Chuyển sang cấp 2: 对(形容词)、往(2)

Chuyển sang cấp 3: 笔记本、词典、发、个子、过(动词)、后来、聊天、留学、瓶子、起飞、起来、请
            假、试、信用卡、饮料、只(量词)、中文、嘴、最后(19)

Chuyển sang cấp 5:暗、包括、报道、表达、吵、成熟、代表、代替、当地、断、顿、朵、反映、范围、
            风景、干燥、高级、工具、鼓掌、果然、猴子、忽然、极其、集合、精神、宽、扩
            大、亮、流泪、农村、墙、群、人民币、软、湿润、狮子、市场、握手、现代、限
            制、信任、血、亿、硬、圆、窄、整齐、制造、猪、逐渐、主动、撞、组成、组织
           (54)

Chuyển sang cấp 6:访问(1)


Tham khảo thêm HSK 4 (Nội dung, từ vựng, ngữ pháp và tài liệu luyện thi) [You must be registered and logged in to see this link.]

_________________
Dạy tiếng Trung tại Thành phố Hải Dương
1 lớp: từ 4->6 học viên
Rèn luyện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc viết. Chú trọng phát âm chuẩn, kỹ năng, phản xạ giao tiếp

Thầy Hùng
01222.365.415
58 khu 11 Phường Tân Bình Thành phố Hải Dương
View previous topicBack to topView next topic

Có Thể Bạn Quan Tâm

Đang tải...
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum