RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Rattlesnake
Rattlesnake
Prey : 178
Posts : 14
Thanks : 6
Age : 21
Locations : Số 15 ngác
Join date : 2018-03-29
View user profile

từ vựng tiếng Trung về hình dạng

on Fri Apr 13, 2018 3:34 pm
Chúng ta lại gặp nhau rồi, mỗi ngày học thêm thật nhiều kiến thức mới với các bài học tiếng Trung bổ ích nha! Hôm nay sẽ là bài gì nhỉ, đó là bài các hình dạng trong tiếng Trung nha!

三角形 sān jiǎo xíng : hình tam giác
2. 圆形 yuán xíng : hình tròn

3. 椭圆形 tuǒ yuán xíng : Hình bầu dục

4. 菱形 líng xíng : hình thoi

5. 梯形 tī xíng : hình thang

6. 正方形 zhèng fāng xíng : hình vuông

từ vựng tiếng Trung chủ đề hình dạng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề hình dạng

7. 长方形 cháng fāng xíng : khối chữ nhật

8. 球体 qiú tǐ : khối cầu

9. 棱锥体 líng zhuì tǐ : khối hình chóp

10. 圆锥体 yuan zhuì tǐ : khối hình nón

11. 圆柱体 yuán zhù tǐ : khối hình thang

12. 立方形 /Lìfāng xíng/ : hình lập phương

13. 圆柱 /Yuánzhù /: hình trụ

14. 正八边形 /Zhèngbā biān xíng/: hình bát giác

15. 四边形 /Sìbiānxíng/: hình tứ giác

16. 五角大楼 /Wǔjiǎodàlóu/: hình ngũ giác

17. 六边形 /Liù biān xíng/ hình lục giác

18. 椭圆形 /Tuǒyuán xíng/: hình elip

19. 金字塔 /Jīnzìtǎ/: hình chóp

20. 平行四边形 /Píngxíng sìbiānxíng/: hình bình hành

Cuộc sống thật muôn hình vạn trạng đúng không nào, chúng ta hãy cùng cố gắng học tiếng Trung để có được tương lai tốt hơn nha!

Hình khối trong tiếng Trung

Xem thêm:

Các món ăn vặt bằng tiếng Trung
Bày tỏ lòng biết ơn bằng tiếng Trung
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK

Cơ sở 1: Số 15 ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng – Đống Đa – HN
Điện thoại: 04 38359969. Hotline: 0931715889

Cơ sở 2: 18 BIS/3A Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Đakao – Quận 1 – TP.HCM
Điện thoại: 08 66819261. Hotline: 0914506828

Cơ sở 3: Số BT11 Lô 16A1 Làng Việt Kiều Châu Âu Mộ Lao Hà Đông Hà Nội
Điện thoại: 0985.887.935

Cơ sở 4: Giảng đường D2 Đại học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội
Hotline: 04 38359969
View previous topicBack to topView next topic

Có Thể Bạn Quan Tâm

Đang tải...
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum