RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Death Adder
Death Adder
Prey : 572
Posts : 43
Thanks : 13
Age : 22
Locations : Số 15 ngác
Join date : 2018-03-29
View user profile

Tên cơ quan trong cơ thể bằng tiếng Trung

on Sat Apr 14, 2018 3:10 pm
Message reputation : 100% (1 vote)
Từ vựng tiếng Trung là một trong những chủ điểm tiếng Trung cơ bản mà khi học tiếng Trung bạn luôn cần phải bổ sung. Bài học tiếng Trung hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu các bộ phận nội tạng bên trong cơ thể bằng tiếng Trung nhé!

1. 脑部 (Nǎo bù) : Óc, não bộ

2. 大脑 (Dànǎo) : Đại não

3. 中脑 (zhōng nǎo) : Não giữa

4. 小脑 (xiǎonǎo) : Tiểu não

5. 甲状腺 (jiǎzhuàngxiàn) : Tuyến giáp trạng

6. 气管 (Qìguǎn) : Khí quản

7. 主动脉 (zhǔ dòngmài) : Động mạch chủ

8. 上腔静脉 (shàng qiāng jìngmài) : Tĩnh mạch chủ trên

9. 肺 (Fèi) : Phổi

10. 心脏 (xīnzàng) : Tim

11. 食道 (Shídào) : Thực quản

12. 膈 (Gé) : Cơ hoành

13. 肝 (Gān) : Gan

14. 下腔静脉 (xià qiāng jìngmài) : Tĩnh mạch chủ dưới

hinh-anh-bo-phan-noi-tang-ben-trong-co-bang-tieng-trung-2

Cơ quan bên trong cơ thể bằng tiếng Trung
15. 胃 (Wèi) : Dạ dày

16. 脾 (Pí) : Lá lách

17. 胆囊 (dǎnnáng) : Túi mật

18. 肾 (Shèn) : Thận

19. 胰 (Yí) : Tủy tạng

20. 小肠 (xiǎocháng) : Ruột non

21. 大肠 (dàcháng) : Ruột già

22. 阑尾 (Lánwěi) : Ruột thừa

23. 输尿管 (shūniàoguǎn) : Niệu quản

24. 膀胱 pángguāng) : Bàng quang

25. 尿道 niàodào) : Niệu đạo

26. 直肠 zhícháng) : Trực tràng

Cùng nhau học tiếng Trung mỗi ngày để tăng vốn từ vựng cho cuộc nói chuyện thêm thú vị nha.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề nội tạng con người

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK
Cơ sở 1: Số 15 ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng – Đống Đa – HN
Điện thoại: 04 38359969. Hotline: 0931715889
Cơ sở 2: 18 BIS/3A Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Đakao – Quận 1 – TP.HCM
Điện thoại: 08 66819261. Hotline: 0914506828

Cơ sở 3: Số BT11 Lô 16A1 Làng Việt Kiều Châu Âu Mộ Lao Hà Đông Hà Nội
Điện thoại: 0985.887.935

Cơ sở 4: Giảng đường D2 Đại học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội
Hotline: 04 38359969

Xem thêm:

Bộ phận cơ thể bằng tiếng Trung
Tính cách con người bằng tiếng Trung
View previous topicBack to topView next topic

Có Thể Bạn Quan Tâm

Đang tải...
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum