RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Tiger Snake Australia
Tiger Snake Australia
Prey : 744
Posts : 57
Thanks : 13
Age : 22
Locations : Số 15 ngác
Join date : 2018-03-29
View user profile

Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người

on Mon Apr 23, 2018 3:27 pm
Ở những bài trước mình đã giới thiệu cho các bạn 1 số từ vựng trên cơ thể con người và từ vựng để miêu tả tướng mạo bề ngoài trong tiếng Trung các bạn đã học thuộc hết chưa nhỉ? Nếu như chỉ với 2 bài này thì các bạn đã có thể miêu tả được những người thân xung quanh mình rồi đấy nhé! Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tự học tiếng Trung vềtừ vựng tiếng Trung tính cách con người nhé!

Bạn có phải là 1 người chu đáo ? Bạn có dám nhận mình là 1 người lịch thiệp , lương thiện không? Tất cả những tính cách này sẽ được bật mí trong bài từ vựng miêu tả tính cách con người ngày hôm nay. Hãy chăm chỉ học tập nhé , sẽ dùng đến khi gấu bạn đột xuất kiểm tra đấy.

Từ vựng tính cách con người trong tiếng Trung
Từ vựng tính cách con người trong tiếng Trung

1 tích cực 积极 jījí
2 tiêu cực 负面 fùmiàn
3 nội tâm, khép kín 内在心 Nèizài xīn
4 vui tính 和善 héshàn
5 đẹp 好看 hǎokàn
6 lương thiện 善良 shànliáng
7 ấm áp 安适 ānshì
8 lịch sự,lịch thiệp 斯文 sīwén
9 chu đáo 周到 zhōudào
10 xấu 丑陋 chǒulòu
11 dũng cảm 勇敢 yǒnggǎn
12 lạnh lùng 淡漠 dànmò
13 ngại ngùng, thiếu tự tin 扭捏 niǔniē
14 bất hiếu 不孝 bùxiào
15 tính bạo lực 暴力 bàolì
16 đần độn 笨拙 bènzhuō
17 độc ác 恶毒 èdú
18 ngổ ngáo 刁蛮 diāomán
19 thông minh 聪明 cōngmíng
20 bướng bỉnh, cố chấp 顽皮 wánpí
tinh cach trong tieng trung
Bạn đã biết nói tính cách của bạn là gì trong tiếng Trung?

Thảo khảo bài học khác:
>>> Từ vựng tiếng Trung miêu tả ngoại hình

Tính cách của bạn là gì, hãy giới thiệu bản thân mình một cách trôi chảy nhất khi học tiếng Trung ứng dụng tại THANHMAIHSK nhé! Khả năng giao tiếp của bạn sẽ vô cùng
View previous topicBack to topView next topic
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum