12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung

1. 白羊座 /Báiyángzuò/ Bạch Dương

Hiền lành, tốt tính

2. 金牛座 / Jīnniúzuò/ Kim Ngưu

Đanh đá, chua ngoa

3. 双子座 /Shuāngzǐzuò / Song Tử

Đẹp trai, dũng mãnh

4. 巨蟹座 /Jùxièzuò / Cự Giải

Thầm sâu, khó lường

5. 狮子座 / Shīzǐzuò/ Sư Tử

Có chí làm quan

6. 处女座 / Chǔnǚ zuò/ Xử Nữ

Hền thục, ít nói

7. 天秤座 /Tiānchèngzuò/ Thiên Bình

Xinh đẹp, kiêu sa

8. 天蝎座 /Tiānxiēzuò/ Thiên Yết/ Thiên Hạt/ Hổ Cáp/ Bò Cạp/ Thần Nông/ Tiểu Yết

Keo kiệt, khôn khéo

9. 射手座 /Shèshǒu zuò/ Nhân Mã

Sáng sủa, dễ gần

10. 摩羯座 / Mójiézuò/ Ma Kết

Ma mị, láu lỉnh

11. 水瓶座 /Shuǐpíng zuò/ Bảo Bình

Thư sinh, tài cao

12. 双鱼座 /Shuāngyúzuò/ Song Ngư

Mong manh

Xem thêm:

- 71 tên loài côn trùng bằng tiếng Trung

- Tên 147 bộ phận máy bay bằng tiếng Trung

- Từ tượng thanh trong tiếng Trung đầy đủ nhất

Học tiếng Trung cùngtrung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK