RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Death Adder
Death Adder
Prey : 572
Posts : 43
Thanks : 13
Age : 22
Locations : Số 15 ngác
Join date : 2018-03-29
View user profile

12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung

on Mon May 21, 2018 11:05 am
Message reputation : 100% (1 vote)
12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung

1. 白羊座 /Báiyángzuò/ Bạch Dương

Hiền lành, tốt tính

2. 金牛座 / Jīnniúzuò/ Kim Ngưu

Đanh đá, chua ngoa

3. 双子座 /Shuāngzǐzuò / Song Tử

Đẹp trai, dũng mãnh

4. 巨蟹座 /Jùxièzuò / Cự Giải

Thầm sâu, khó lường

5. 狮子座 / Shīzǐzuò/ Sư Tử

Có chí làm quan

6. 处女座 / Chǔnǚ zuò/ Xử Nữ

Hền thục, ít nói

7. 天秤座 /Tiānchèngzuò/ Thiên Bình

Xinh đẹp, kiêu sa

8. 天蝎座 /Tiānxiēzuò/ Thiên Yết/ Thiên Hạt/ Hổ Cáp/ Bò Cạp/ Thần Nông/ Tiểu Yết

Keo kiệt, khôn khéo

9. 射手座 /Shèshǒu zuò/ Nhân Mã

Sáng sủa, dễ gần

10. 摩羯座 / Mójiézuò/ Ma Kết

Ma mị, láu lỉnh

11. 水瓶座 /Shuǐpíng zuò/ Bảo Bình

Thư sinh, tài cao

12. 双鱼座 /Shuāngyúzuò/ Song Ngư

Mong manh

Xem thêm:

- 71 tên loài côn trùng bằng tiếng Trung

- Tên 147 bộ phận máy bay bằng tiếng Trung

- Từ tượng thanh trong tiếng Trung đầy đủ nhất

Học tiếng Trung cùngtrung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK
View previous topicBack to topView next topic

Có Thể Bạn Quan Tâm

Đang tải...
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum