RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Death Adder
Death Adder
Prey : 572
Posts : 43
Thanks : 13
Age : 22
Locations : Số 15 ngác
Join date : 2018-03-29
View user profile

50 bộ thủ chữ Hán thường dùng

on Wed May 23, 2018 11:20 am
50 bộ thủ chữ Hán thường dùng

Bộ Phiên âm Số nét Tên Hán Việt Ý nghĩa
人(亻) rén 2 nhân( nhân đứng) người
刀(刂) dāo 2 đao con dao, cây đao
力 lì 2 lực sức mạnh
口 kǒu 3 khẩu cái miệng
囗 wéi 3 vi vây quanh
土 tǔ 3 thổ đất
大 dà 3 đại to lớn
女 nǚ 3 nữ nữ giới, con gái, đàn bà
宀 mián 3 miên mái nhà, mái che
山 shān 3 sơn núi non
巾 jīn 3 cân cái khăn
广 ān 3 nghiễm mái nhà
彳 chì 3 xích bước chân trái
心 (忄) xīn 4 (3) tâm( tâm đứng) quả tim, tâm trí, tấm lòng
手 (扌) shǒu 4 (3) thủ (tài gảy) tay
攴 (攵) pù 4 phộc đánh khẽ
日 rì 4 nhật ngày, mặt trời
木 mù 4 mộc gỗ, cây cối
水 (氵) shǔi 4 (3) thuỷ (ba chấm thuỷ) nước
火(灬) huǒ 4 hỏa (bốn chấm hoả) lửa
牛( 牜) níu 4 ngưu trâu
犬 (犭) quản 4 khuyển con chó
玉 yù 5 ngọc đá quý, ngọc
田 tián 5 điền ruộng
疒 nǐ 5 nạch bệnh tật
目 mù 5 mục mắt
石 shí 5 thạch đá
禾 hé 5 hòa lúa
竹 zhú 6 trúc tre trúc
米 mǐ 6 mễ gạo
糸 (糹-纟) mì 6 mịch sợi tơ nhỏ
肉 ròu 6 nhục thịt
艸 (艹) cǎo 6 thảo cỏ
虫 chóng 6 trùng sâu bọ
衣 (衤) yī 6 (5) y áo
言 (讠) yán 7 (2) ngôn nói
貝 (贝) bèi 7 (4) bối vật báu
足 zú 7 túc chân, đầy đủ
車 (车) chē 7 (4) xa chiếc xe
辵(辶 ) chuò 7 (3) quai xước chợt bước đi chợt dừng lại
邑 (阝) yì 7 (2) ấp vùng đất, đất phong cho quan
金 jīn 8 kim kim loại; vàng
門 (门) mén 8 (3) môn cửa hai cánh
阜 (阝) fù 8 (2) phụ đống đất, gò đất
雨 yǔ 8 vũ mưa
頁 (页) yè 9 (6) hiệt đầu; trang giấy
食( 飠-饣) shí 9 (8 – 3) thực ăn
馬( 马) mǎ 10 (3) mã con ngựa
魚( 鱼) yú 11 (Cool ngư con cá
鳥 (鸟) niǎo 11 (5) điểu con chim


Xem thêm:

- 214 bộ thủ đầy đủ trong tiếng Trung

- Cách nhớ mặt chữ Hán nhanh

Học tiếng Trung mỗi ngày cũng THANHMAIHSK nhé!
View previous topicBack to topView next topic

Có Thể Bạn Quan Tâm

Đang tải...
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum