RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Death Adder
Death Adder
Prey : 572
Posts : 43
Thanks : 13
Age : 22
Locations : Số 15 ngác
Join date : 2018-03-29
View user profile

Tên các loại ngũ cốc trong tiếng Trung

on Fri Jun 01, 2018 11:08 am
Hiện nay có khoảng trên 100 loại ngũ cốc. Tuy nhiên, tớ sẽ chỉ đề cập đến những loại ngũ cốc thường sử dụng và phổ biến trong đời sống thôi nhé!

1. Hạt Kê (Millet): 黄米 /huáng mǐ/

2. Bột ngô thô (Cornmeal): 玉米粉 /Yùmǐ fěn/

3. Hạt lúa mì (Wheat berry): 小麦浆果 /Xiǎomài jiāngguǒ/

4. Kiều mạch (Buckwheat): 荞麦 /Qiáomài/

5. Diêm mạch (Quinoa): 奎奴亚藜 /Kuí nú yà lí/

6. Lúa mì (Bulgur): 小麦 /Xiǎomài/

7. Lúa mạch đen (Rye): 黑麦 /Hēi mài/

8. Yến mạch (Oat): 燕麦 /Yànmài/

9. Lúa mạch (Barley) :大麦 /Dàmài/

10. Mè đen: 黑芝麻 /Hēi zhīma/

11. Đậu nành: 大豆 /Dàdòu/

12. Đậu đen: 黑豆 /Hēidòu/

13. Đậu đỏ: 红豆 /Hóngdòu/

Trên đây là 13 loại ngũ cốc trong tiếng Trung. Các bạn cùng nhau học nha!

Đừng quên thường xuyên truy cập vào website để cập nhật những bài viết mới nhất nhé!

Xem thêm:

- Các loại hạt trong tiếng Trung
- Các loại hạt trong tiếng Trung

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK
View previous topicBack to topView next topic

Có Thể Bạn Quan Tâm

Đang tải...
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum