RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Tiger Snake Australia
Tiger Snake Australia
Prey : 723
Posts : 55
Thanks : 13
Age : 22
Locations : Số 15 ngác
Join date : 2018-03-29
View user profile

Cách sử dụng Trợ từ 了

on Tue Jun 19, 2018 12:12 pm
Cách sử dụng Trợ từ 了

1. TRỢ TỪ NGỮ KHÍ 了

✎Vị trí: cuối câu – tác dụng: dùng để nhấn mạnh sự phát sinh của một sự việc, sự hoàn thành của động tác, sự xuất hiện của 1 tính hình mới hay sự thay đổi của một trạng thái .
✎Cấu trúc
(Thể khẳng định) Chủ ngữ + động từ + tân ngữ +了.
Ví dụ:

+他去上海了.

Tā qù shànghǎi le

anh ấy đi Thượng Hải rồi.

+ 他睡觉了,别叫他了.

Tā shuìjiàole, bié jiào tā le.

Nó ngủ rồi, đừng có gọi nó nữa.

(Thể phủ định) Chủ ngữ + 还没(有) + động từ + tân ngữ + 呢。
Ví dụ:

+我还没吃饭呢。

Wǒ hái méi chī fàn ne.

Tôi vẫn chưa ăn cơm.

Hoặc:
Chủ ngữ + 没(有) + động từ + tân ngữ.
Ví dụ:

+昨天下午我没有去看他

Zuótiān xiàwǔ wǒ méiyǒu qù kàn tā

Chiều qua mình ko đi thăm anh ấy được.

(Thể nghi vấn) Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + 了没(有)/了吗?
Ví dụ:

+你吃饭了没(有)?

Nǐ chī fàn le méi (yǒu)?

Cậu ăn cơm chưa?

Trả lời câu hỏi dạng này, ta có 2 cách trả lời như sau:

✎ Đã thực hiện 1 hành động nào đó:

Động từ + 了
Ví dụ:

A:你吃饭了没(有)?

Nǐ chī fàn le méi (yǒu)?

Cậu ăn cơm chưa?

B:吃了

Chī le

ăn rồi

✎Vẫn chưa thực hiện hành động đó:
(还)没有/没 + Động từ
Ví dụ:

A:你吃饭了没(有)?

Nǐ chīfànle méi (yǒu)?

Cậu ăn cơm chưa?

B:(还)没有/没吃

Hái) méiyǒu/méi chī

Chưa.

✕ CHÚ Ý: Tuyệt đối không được sử dụng trợ từ ngữ khí “了”trong câu biểu thị động tác thường xuyên xảy ra.

Ví dụ:

晚上,我常常跟女友去逛公园

-Wǎnshàng, wǒ chángcháng gēn nǚyǒu qù guàng gōngyuán-

( không được nói như vậy vì “常常” biểu thị hành động thường xuyên xảy ra, thói quen)

2. TRỢ TỪ ĐỘNG THÁI 了

✎Vị trí: Sau động từ
✎ Tác dụng: + Biểu thị động tác đã hoàn thành.

Ví dụ:

上星期六,我朋友从英国回来了。

Shàng xīngqíliù, wǒ péngyǒu cóng yīngguó huíláile.

Thứ 6 tuần trước, bạn tôi đã từ Anh trở về nước rồi.

✎ Khi “động từ + 了” mang theo tân ngữ thì phía trước tân ngữ phải có số lượng từ hoặc từ ngữ khác làm định ngữ
Chủ ngữ + động từ + 了 + số từ + lượng từ + tân ngữ.
Ví dụ:

我刚买了一件衣服。

Wǒ mǎile yī jiàn yīfú。

Tớ vừa mới mua 1 bộ quần áo mới

✕ CHÚ Ý: Khi không có số lượng từ hoặc thành phần định ngữ khác trước tân ngữ (tức tân ngữ không xác định) thì ở cuối câu phải thêm trợ từ ngữ khí “了” thì mới tạo thành 1 câu hoàn chỉnh.

Ví dụ:

我买了书了。

Wǒ mǎile shūle.

tôi mua sách rồi

他爸爸吃了晚饭了。

Tā bàba chīle wǎnfànle

bố anh ấy ăn cơm xong rồi .

không thể nói là:

我买了书

Wǒ mǎile shū

他爸爸吃了晚饭

Tā bàba chīle wǎnfàn

✎ Ngoài ra nó còn biểu thị một hành động vừa kết thúc thì 1 hành động khác xảy ra ngay sau đó, dùng với cấu trúc

…….了…….就………
Động từ 1 + 了+…. 就 + động từ 2 + …

Ví dụ:

他吃了晚饭就出去玩儿

Tā chīle wǎnfàn jiù chūqù wánr

nó ăn xong cơm liền đi ra ngoài chơi rồi.

Xem thêm:

- Liên từ tiếng Trung

- Phó từ tiếng Trung

Học tiếng Trung cùng THANHMAIHSK
View previous topicBack to topView next topic

Có Thể Bạn Quan Tâm

Đang tải...
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum