RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Tiger Snake Australia
Tiger Snake Australia
Prey : 723
Posts : 55
Thanks : 13
Age : 22
Locations : Số 15 ngác
Join date : 2018-03-29
View user profile

Các từ chỉ phương hướng trong tiếng Trung

on Wed Jun 20, 2018 11:39 am
Các từ chỉ phương hướng trong tiếng Trung

1.在。。。。。左边

Zài. . . . . Zuǒbiān .

Bên trái .

他坐在我左边

Tā zuò zài wǒ zuǒbiān.

Anh ta ngồi bên trái tôi .

2.在。。。。。右边

Zài. . . . . Yòubiān. Bên phải .

他 坐在我右边

Tā zuò zài wǒ yòubiān.

Anh ta ngồi bên phải tôi .

3.在。。。前边

Zài. . . Qiánbian .

Phía trước .

他站在我前边

Tā zhàn zài wǒ qiánbian.

Anh ta đứng phía trước tôi .

4.在。。。后边

Zài. . . Hòubian.

Đằng sau .

他站在我后边

Tā zhàn zài wǒ hòubian.

Anh ta đứng đằng sau tôi .

5.里边Lǐbian .

Bên trong .

钱在钱包里边

Qián zài qiánbāo lǐbian .

Tiền ở trong ví tiền .

6.外边

Wàibian.

Bên ngoài .

他站在学校外边

Tā zhàn zài xuéxiào wàibian.

Anh ta đứng bên goài trường học .

7.在。。。。。上面

Zài. . . . . Shàngmiàn

Bên trên .

书在桌子上面

Shū zài zhuōzi shàngmiàn

Sách ở trên bàn .

8.在。。。。。下面

Zài. . . . . Xiàmiàn

书在桌子下面

Shū zài zhuōzi xiàmiàn.

Sách ở dưới bàn .

9.在。。。旁边

Zài. . . Pángbiān

Bên cạnh

他坐在我旁边

Tā zuò zài wǒ pángbiān

Anh ta ngồi bên cạnh tôi .

10.A 在 B 和 C 的 中 间

A Zài B Hé C De zhōngjiān.

Ở giữa .

我站在爸爸和妈妈的中间

Wǒ zhàn bàba zài hé māmā de zhōngjiān.

Tôi đứng giữa bố và mẹ .

Xem thêm:

- Zhuyin là gì? Học bảng chú âm phù hiệu tiếng Trung

- Bảng đối chiếu chữ giản thể và phồn thể trong tiếng Trung

- Học tiếng Trung cơ bản – 5 chủ điểm ngữ pháp quan trọng

Học tiếng Trung tại THANHMAIHSK
View previous topicBack to topView next topic

Có Thể Bạn Quan Tâm

Đang tải...
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum