RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Tiger Snake Australia
Tiger Snake Australia
Prey : 723
Posts : 55
Thanks : 13
Age : 22
Locations : Số 15 ngác
Join date : 2018-03-29
View user profile

Hình dung từ trong tiếng Trung

on Fri Jun 22, 2018 11:38 am


1. Định nghĩa hình dung từ trong tiếng Trung là gì?

– Hình dung từ là từ mô tả hình trạng và tính chất của sự vật hay người, hoặc mô tả trạng thái của hành vi hay động tác.

– Phân loại:

Hình dung từ miêu tả hình trạng của người hay sự vật: 高,小,大,高,短

Hình dung từ miêu tả tính chất của người hay sự vật: 对,错,骄傲,坚强, 好,坏

Hình dung từ miêu tả trạng thái của một động tác, hành vi: 快,慢,顺利,紧张

Đặc điểm ngữ pháp hình dung từ trong tiếng Trung cần chú ý

– Phía trước hình dung từ có thể thêm các phó từ như “不”, “很”… Tuy nhiên, những tính

– Phía sau hình dung từ có thể thêm các trợ từ thời trạng như “着”, “了”, “过” nhằm biểu thị sự tiếp diễn, hoàn thành hoặc đã qua. (VD: 红着, 红了, 红过)

– Đa số các tính từ có thể lặp lại:

Hình thức lặp của hình dung từ đơn âm tiết là AA. (VD: 慢 Ò 慢慢)

Hình thức lặp lại của các hình dung từ song âm tiết nói chung là AABB (VD: 干净 Ò 干干净净). Tuy nhiên, với các hình dung từ phía trước mang ngữ tố có tính danh từ thì hình thức lặp lại là ABAB (VD: 雪白Ò 雪白雪白)

Ngoài ra, còn một số hình dung từ lặp lại theo hình thức A里AB (VD: 糊涂 Ò 糊里糊涂)

3. Chức năng hình dung từ trong câu:

Hình dung từ có thể đảm nhiệm rất nhiều vị trí trong câu, tuy nhiên chức năng chủ yếu của hình dung từ là làm vị ngữ và định ngữ

3.1. 定语 – Định ngữ

– Khi làm định ngữ, hình dung từ thường phải đi kèm “的”

Mẫu câu: [ 形容字 ] + 的 + [ 中心语 ]

[Hình dung từ] + 的 + [Trung tâm ngữ]

VD:

红裙子 /Hóng qúnzi/: Quần đỏ

宽广的原野 /Kuānguǎng de yuányě/: Thảo nguyên rộng lớn

明媚的阳光 /Míngmèi de yángguāng/: Ánh sáng chói lòa

3.2. 谓语 – Vị ngữ

– 她很漂亮。/Tā hěn piàoliang/: Cô ấy rất đẹp.

– 玫瑰花很香。/Méiguī huā hěn xiāng/: Hoa hồng rất thơm

3.3. 主语 – Chủ ngữ

– 坚强是一种信念。/Jiānqiáng shì yī zhǒng xìnniàn/: Kiên cường là một loại niềm tin.

– 认真是越南传统的美德。/Rènzhēn shi Yuènán chuántǒng dì měidé/: Chăm chỉ là đức tính tốt đẹp trong truyền thống Việt Nam.

3.4. 状语 – Trạng ngữ

Hình dung từ thường làm trạng ngữ cho động từ. Khi làm trạng ngữ cho những động từ song âm tiết, hình dung từ thường đi kèm “地”

Mẫu câu: [ 形容字 ] +地+ [ 动字 ]

[Hình dung từ] +地+ [Động từ]

VD:

– 快吃。/Kuài chī/: Ăn nhanh lên.

– 你慢走点儿。/Nǐ màn zǒu diǎn er/: Cậu đi chậm lại một chút.

– 同学们认真地听讲。/Tóngxuémen rènzhēn dì tīngjiǎng/: Các em học sinh chăm chỉ nghe giảng.

3.5. 补语 – Bổ ngữ

Thường làm bổ ngữ cho động từ.

– 风吹干了衣服。 /Fēng chuī gànle yīfú/: Gió thổi khô quần áo.

– 雨水打湿了她的头发。/Yǔshuǐ dǎ shīle tā de tóufǎ/: Nước mưa làm ướt tóc cô ấy.

3.6. 宾语 – Tân ngữ

– 我喜欢安静。/Wǒ xǐhuān ānjìng/: Tôi thích yên tĩnh.

– 女孩子爱漂亮。/Nǚ háizi ài piàoliang/: Con gái thích đẹp.

Xem thêm:

Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P1): Danh từ

Ngữ pháp tiếng trung (P3): Động từ

Ngữ pháp tiếng Trung (P4): Động từ năng nguyện

Học tiếng Trung cùng THANHMAIHSK
View previous topicBack to topView next topic

Có Thể Bạn Quan Tâm

Đang tải...
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum