RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Tiger Snake Australia
Tiger Snake Australia
Prey : 723
Posts : 55
Thanks : 13
Age : 22
Locations : Số 15 ngác
Join date : 2018-03-29
View user profile

[Tiếng Trung Phồn Thể] Từ vựng về Món Ăn

on Thu Jul 05, 2018 2:19 pm
[Tiếng Trung Phồn Thể] Từ vựng về Món Ăn!

1. bún:湯粉Tāng fěn

2. bánh canh:米粉Mǐfěn

3. bún mắm: 魚露米線Yú lù mǐxiàn

4. cơm thịt bò xào:炒牛肉飯Chǎo niúròu fàn

5. cơm thịt đậu sốt cà chua:茄汁油豆腐塞肉飯Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn

6. chè:糖羹Táng gēng

7. bánh cuốn:粉卷,Fěn juǎn

8. bánh tráng:薄粉hay 粉紙,Báo fěn hay fěn zhǐ

9. cá sốt cà chua: 茄汁燴魚/番茄燴魚絲Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī

10. Chè chuối 香蕉糖羹Xiāngjiāo táng gēng

11. Mì quảng 廣南米粉Guǎng nán mǐfěn

12. mì sợi:麵條Miàntiáo

13. Hồng Trà ,紅茶Hóngchá

14. nộm rau củ: 涼拌蔬菜 Liángbàn shūcài

15. nộm bắp cải: 涼拌捲心菜: Liángbàn juǎnxīncài

16. nem cuốn, chả nem: 春捲/越式春捲Chūn juǎn/yuè shì chūn juǎn

17. phở bò: 牛肉粉 or 牛肉粉絲湯Niú ròu fěn , niúròu fěnsī tāng hoặc牛肉米粉 Niúròu mǐfěn

18. Phở:河粉 Hé fěn

19. phở gà: 雞肉粉 or 雞肉粉絲湯Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng hoặc雞肉米粉 Jīròu mǐfěn

20. ruốc:肉鬆。Ròusōng

21. sườn xào chua ngọt: 糖醋排骨 Táng cù páigǔ

22. trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶。zhēnzhū nǎi chá

23. cơm rang :炒飯 Chǎofàn

24. xôi :糯米飯。Nuòmǐ fàn

25. mì vằn thắn(hoành thánh)餛飩面。Húntún miàn

26. trứng ốp lếp 煎雞蛋。Jiān jīdàn

27. bắp cải xào :手撕包菜。Shǒu sī bāo cài

28. ếch xào xả ớt :幹鍋牛蛙,Gān guō niúwā

29. dưa chuột trộn :涼拌黃瓜。Liángbàn huángguā

30. trà chanh :檸檬綠茶,Níngméng lǜchá

31. sinh tố dưa hấu :西瓜汁。Xīguā zhī

32. tào phớ : 豆腐花。Dòufu huā

33. sữa đậu lành 豆漿。Dòujiāng

34. quẩy :油條。Yóutiáo

35. canh sườn 排骨湯, Páigǔ tāng

36. canh bí :冬瓜湯。Dōngguā tāng

37. đồ nướng :燒烤。Shāokǎo

38. lẩu 火鍋。Huǒguō

Xem thêm:

- Bảng đối chiếu chữ giản thể và phồn thể trong tiếng Trung

- Từ vựng tiếng Trung về điện

- Học tiếng Trung qua hình ảnh sinh động dễ nhớ

Học tiếng Trung cùng THANHMAIHSK
View previous topicBack to topView next topic

Có Thể Bạn Quan Tâm

Đang tải...
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum