RANBAC SAY:
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."
Nguyễn Quốc Hùng
Social bookmarking
Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Diễn đàn Rắn Bạc on your social bookmarking website

Bookmark and share the address of DIỄN ĐÀN RẮN BẠC on your social bookmarking website
Similar topics
DMCA PRO COPYRIGHT

Share
View previous topicGo downView next topic
avatar
Inland Taipan
Inland Taipan
Prey : 15497
Posts : 507
Thanks : 47
Age : 28
Locations : Hải Dương
Join date : 2010-06-23
View user profilehttp://www.ranbac.xyz

Từ vựng tiếng trung chủ đề thời gian (phần 1)- Giờ

on Fri Dec 04, 2015 11:28 am
Từ vựng tiếng trung chủ đề thời gian (phần 1)
Để biết phiên âm, cách đọc, bạn copy chữ Hán vào https://translate.google.com/#auto/en/%E7%A7%92

I. 钟点 (Giờ)


1. Từ

1.
秒 
second (giây)
2.
秒钟
second (giây)
3.

minute (phút)
4.
分钟
minute (phút)
5.

o'clock (giờ)
6.
小时
hour (tiếng)
7.
钟头
hour (tiếng)
8.

o'clock (giờ tròn)
9.

quarter (khắc: 15 phút)
10.

half (rưỡi: 30 phút)
11.

past (quá)
12.

past (lẻ)
13.

to (kém)
14.
几点
what is the time (mấy giờ)
 
 
2. Cụm từ

1.
七点一刻
a quarter past seven
(7 giờ 15 phút)
2.
六点半
half past six (6 giờ 30 phút)
3.
八点五十五
fifty-five past eight (8 giờ 55 phút)
4.
九点整
nine o'clock (9 giờ tròn)
5.
差五分十点
five to ten (10 giờ kém 5)
6.
八分钟
eight minutes (8 phút)
7.
十几分钟
over ten minutes (mười mấy phút)
8.
半小时
half an hour (nửa tiếng)
9.
几点出发
when do we leave (mấy giờ xuất phát)
10.
还差几分钟
how many minutes left (còn kém mấy phút)
11.
还有多久
how long left (còn bao lâu)
12.
来不及
too late to do (không kịp)
13.
差点儿迟到
almost late (suýt nữa thì muộn)
14.
赶不上车
we will miss the train (chúng ta sẽ lỡ tàu)
15.
飞机晚点
the plane is delayed (máy bay trễ giờ)

_________________
Dạy tiếng Trung tại Thành phố Hải Dương
1 lớp: từ 4->6 học viên
Rèn luyện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc viết. Chú trọng phát âm chuẩn, kỹ năng, phản xạ giao tiếp

Thầy Hùng
01222.365.415
58 khu 11 Phường Tân Bình Thành phố Hải Dương
View previous topicBack to topView next topic

Có Thể Bạn Quan Tâm

Đang tải...
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum